Giá vàng trong nước bỏ xa giá thế giới: Cách nào thu hẹp chênh lệch?

Cần sớm có văn bản quy định rõ về các điều kiện cần có để doanh nghiệp và tổ chức tín dụng gia công vàng miếng cho Ngân hàng Nhà nước, vừa giảm áp lực lên lượng cung vàng miếng lại tận dụng được tối đa nguồn lực sản xuất, giúp thu hẹp khoảng chênh lệch giá quá cao như hiện nay.

Kể từ khi lập đỉnh 74 triệu đồng/lượng vào hồi đầu tháng 3, đến thời điểm này giá vàng trong nước vẫn luôn “neo” quanh mức 70 triệu đồng/lượng. Điều đáng nói là do không có sự liên thông, nên khi giá vàng thế giới liên tục giảm đã tạo ra khoảng chênh lệch rất lớn so với giá vàng trong nước. Tính đến phiên giao dịch ngày 10/5, giá vàng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới 18,67 triệu đồng/lượng.

Giá vàng liên tục lập đỉnh mới

Giới chuyên gia nhận định, giá vàng miếng trong nước từ đầu năm 2009 cho đến nay đã trải qua nhiều biến động với các đỉnh cao kỷ lục về giá. Nguyên nhân được cho là do ảnh hưởng của các nhân tố gồm: Giá vàng thế giới; tỷ giá USD/VND; lạm phát; chỉ số chứng khoán; thị trường bất động sản; tâm lý người dân và các chính sách của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng. Trong số các nhân tố trên, giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng nhiều nhất từ giá vàng thế giới với mức tương quan lên đến 98,84%.

Theo Th.s Nguyễn Ngọc Hân, Đại học Kinh tế TP.HCM – chuyên gia trong lĩnh vực kim loại quý, nguyên nhân khiến giá vàng thế giới tác động nhiều nhất đến giá vàng trong nước là do trung bình mỗi năm số lượng vàng khai thác tại Việt Nam rất ít, không đủ đáp ứng được nhu cầu trong nước nên buộc các doanh nghiệp phải nhập khẩu vàng thế giới. Nhu cầu nhập khẩu khá lớn nhưng nguồn cung lại hạn hẹp do đó giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng rất lớn từ giá vàng thế giới.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tra cứu: Xem tuổi xây nhà & ngày tốt động thổ · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Tra cứu tỷ giá Won hôm nay tại GiaWonHomNay.com · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang XKLĐ