Miễn thuế thu nhập cá nhân từ vài chục cho đến cả trăm triệu đồng khi giao dịch bất động sản đối với những trường hợp nào?

Theo quy định, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập mua bán nhà đất được tính bằng giá chuyển nhượng nhân với thuế suất 2%.

Sau là những trường hợp miễn thuế thu nhập cá nhân khi giao dịch bất động sản.

Thứ nhất, chuyển nhượng đất nông nghiệp: Theo Thông tư 111/2013/TT-BTC, cá nhân có thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp có nguồn gốc được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất hoặc được giảm tiền sử dụng đất thì sẽ được miễn thuế TNCN khi chuyển nhượng.

Thứ hai, quyền sử dụng đất do Nhà nước giao : Thu nhập của cá nhân từ giá trị quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất theo quy định cũng không thuộc đối tượng tính thuế TNCN.

Thứ ba, tài sản duy nhất: Theo Nghị định 65/2013/NĐ-CP, thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp người chuyển nhượng chỉ có duy nhất một nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam và đã có quyền sở hữu, sử dụng nhà ở đất ở tối thiểu là 183 ngày (06 tháng) được miễn thuế TNCN.

Thứ tư, diện tặng cho/ thừa kế: Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 cũng quy định các trường hợp được miễn thuế TNCN khi nhận chuyển nhượng từ việc thừa kế/tặng cho giữa vợ – chồng; cha đẻ, mẹ đẻ – con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi – con nuôi; cha chồng, mẹ chồng – con dâu; cha vợ, mẹ vợ – con rể; ông nội, bà nội – cháu nội; ông ngoại, bà ngoại – cháu ngoại; giữa anh, chị, em ruột với nhau.

Tóm lại, dù thuộc trường hợp được miễn TNCN nào đi nữa, người có phát sinh thu nhập từ giao dịch bất động sản vẫn đều phải cung cấp đúng và đầy đủ các chứng từ liên quan để chứng minh khi làm việc với cơ quan thuế.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tra cứu: Xem tuổi xây nhà & ngày tốt động thổ · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Tra cứu tỷ giá Won hôm nay tại GiaWonHomNay.com · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: web yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang XKLĐ