Thị trường bất động sản vẫn thiếu căn hộ bình dân

TPO – Thị trường bất động sản 6 tháng đầu năm hầu như không có căn hộ bình dân, giá dưới 25 triệu đồng/m2. Lượng giao dịch vẫn thấp so với cuối năm 2022.

Theo số liệu của

Hội Môi giới Bất động sản

Việt Nam vừa công bố, giá căn hộ chung cư ở các thành phố lớn ở quý II/2023 tiếp tục ghi nhận ở ngưỡng cao do các dự án mới mở bán chủ yếu là dự án cao cấp. Các dự án có giá trung bình 52 triệu đồng/m2 tại Hà Nội tăng 1,46% so với quý trước. Tại TP HCM, giá căn hộ chung cư trung bình 67 triệu đồng/m2, giảm 4,6% so với quý trước.

nhuy 9079

Hà Nội không còn chung cư giá dưới 25 triệu đồng/m2 (ảnh: Như Ý).

Thị trường hầu như không có

căn hộ bình dân

, giá dưới 25 triệu đồng/m2. Tổng nguồn cung căn hộ chung cư bình dân giảm 98% so với năm 2019. Chung cư có mức giá xung quanh 25 triệu đồng/m2 chỉ có tại một số ít dự án nhà ở thương mại tại khu vực xa trung tâm các thành phố.

Bà Phạm Thị Miền- Phó Ban Nghiên cứu thị trường và xúc tiến đầu tư Bất động sản- Hội Môi giới Bất động sản Việt Nam- cho biết, thị trường bất động sản quý II đã có những diễn biến tích cực hơn quý I.

Trong quý II vừa qua, cả nước ghi nhận hơn 200 dự án nhà ở mở bán, hầu hết là dự án cũ mở bán, cung cấp ra thị trường khoảng 20.000 sản phẩm, bao gồm các phân khúc chung cư, nhà thấp tầng và đất nền.

Lượng giao dịch trong quý ghi nhận phục hồi nhẹ với khoảng 3.704 giao dịch, đạt xấp xỉ 18% tổng nguồn cung mở bán mới.

Theo bà Miền, con số giao dịch này tuy chỉ bằng 60% so với cùng kỳ năm 2022 nhưng đã tăng hơn 30% so với quý I/2023. Lượng giao dịch phục hồi nhẹ trước hàng loạt các biện pháp hỗ trợ quyết liệt của Chính phủ và động thái giảm lãi suất vay mua nhà của các ngân hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tra cứu: Xem tuổi xây nhà & ngày tốt động thổ · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Tra cứu tỷ giá Won hôm nay tại GiaWonHomNay.com · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang XKLĐ